悪ÁC
- On
- あく;お
- Kun
- わる.い;わる-;あ.し;にく.い;-にく.い;ああ;いずくに;いずくんぞ;にく.む
- Số nét
- 11
・xấu
・tội lỗi
・rascal
・sai
・ác
あくま
ma quỷ; quỷ dữ
Ma quỷ đang ẩn náu giữa những tảng đá.
・xấu
・tội lỗi
・rascal
・sai
・ác
・phù thủy
・quỷ
・ác linh
あくま
Satan;quỷ dữ
あくま
Mara
あくまのうたげ
ngày sa-bát đen; ngày sa-bát của phù thủy
あくまのしょうめい
probatio diabolica; bằng chứng của ma quỷ
あくまのうた
Những câu thơ Satan (tiểu thuyết của Salman Rushdie)
あくまのさんさいじ
(đứa trẻ trong) bộ ba đáng sợ
あくまよけ
bùa chống lại linh hồn ma quỷ; bùa hộ mệnh; bùa hộ mệnh
あくましゅぎ
đạo satan; thờ ma quỷ
あくますうはい
tôn thờ ma quỷ; chủ nghĩa ma quỷ; chủ nghĩa ma quỷ; chủ nghĩa Satan
あくまつき
người bị quỷ ám; bị quỷ ám
あくまばらい
trừ tà
あくまは
trường học quỷ satan
あくまちょうぶく
trừ tà; cầu nguyện cho tà ma
あくまのさんさいじ
(đứa trẻ trong) bộ ba đáng sợ
あくまよけ
bùa chống lại linh hồn ma quỷ; bùa hộ mệnh; bùa hộ mệnh