想TƯỞNG
- On
- そう;そ
- Kun
- おも.う
- Số nét
- 13
・khái niệm
・suy nghĩ
・ý tưởng
おもいびと
người yêu
・khái niệm
・suy nghĩ
・ý tưởng
・người
おもい
nghĩ
おもいをよせる
trao trọn trái tim mình; để yêu
おもいをとげる
để đạt được mong muốn của một người
おもいで
ký ức; hồi ức; hồi tưởng
おもいえがく
tưởng tượng; hình dung; hình dung; nhìn thấy
おもいこがれる
khao khát; khao khát; khao khát; yêu say đắm; yêu điên cuồng
おもい
trí tưởng tượng; tâm trí; trái tim
おもいをよせる
hướng tâm trí của mình về phía; nghĩ đến
おもい
mong muốn;mong muốn;hy vọng;kỳ vọng
おもい
tình yêu; tình cảm
おもい
cảm giác;cảm xúc;tình cảm;kinh nghiệm
おもいをよせる
trao trọn trái tim mình; để yêu
おもいいれ
gắn bó tình cảm
おもいをよせる
hướng tâm trí của mình về phía; nghĩ đến
おもいいれ
thái độ (bày tỏ cảm xúc), tư thế thiền định (ví dụ: một diễn viên), tạo dáng để tạo hiệu ứng
おもいで
ký ức; hồi ức; hồi tưởng
おもいいたる
nhận ra; nhận thức được (về)