- On
- そう;そ
- Kun
- おも.う
- Số nét
- 13
・khái niệm
・suy nghĩ
・ý tưởng
そうぞう
sự tưởng tượng; sự giả định; phỏng đoán
Bạn không thể tưởng tượng được nó phải không?
・khái niệm
・suy nghĩ
・ý tưởng
・tượng
・hình ảnh
・chân dung
そうぞうりょく
(sức mạnh của) trí tưởng tượng
そうぞうがつく
có thể tưởng tượng được; có thể tưởng tượng được
そうぞうしにくい
khó tưởng tượng
そうぞうにまかせる
để lại cho trí tưởng tượng của một người
そうぞうにかたくない
dễ hình dung
そうぞうをぜっする
ngoài sức tưởng tượng; không thể tưởng tượng được
そうぞうをふくらませる
làm cho trí tưởng tượng của (ai đó) trở nên hoang dã; truyền cảm hứng cho trí tưởng tượng của (ai đó)
そうぞうじょう
tưởng tượng
そうぞうず
ấn tượng của nghệ sĩ;bức tranh dựa trên trí tưởng tượng của một người;sự thể hiện tưởng tượng
そうぞうにんしん
mang thai giả; mang thai giả
そうぞうどおり
như bạn có thể tưởng tượng; như bạn tưởng tượng
そうぞうがつく
có thể tưởng tượng được; có thể tưởng tượng được
そうぞうしにくい
khó tưởng tượng
そうぞうどおり
như bạn có thể tưởng tượng; như bạn tưởng tượng