- On
- し
- Kun
- ゆび;さ.す;-さ.し
- Số nét
- 9
・ngón tay
・chỉ vào
・chỉ ra
・đặt vào
・chơi (cờ vua)
・đo (thước)
しじ
sự biểu thị; sự chỉ định
Tôi đã được hướng dẫn đưa bạn đến sân bay.
・ngón tay
・chỉ vào
・chỉ ra
・đặt vào
・chơi (cờ vua)
・đo (thước)
・hiển thị
・chỉ ra
・thể hiện
しじ
sự hướng dẫn; sự chỉ dẫn
しじをだす
đưa ra chỉ dẫn; ra chỉ thị
しじだいめいし
đại từ chỉ định
しじさき
mục tiêu
しじふくし
trạng từ chỉ định
しじちゅう
người đăng lời khuyên không mong muốn trong phần bình luận hoặc cuộc trò chuyện của video trực tuyến hoặc luồng trực tiếp (đặc biệt là Let's Play video)
しじき
chỉ báo
しじきをだす
bật đèn báo (hướng); sử dụng xi nhan; báo hiệu
しじへんすう
biến chỉ báo
しじし
người chỉ định;người chỉ định;người chỉ định
しじけいようし
tính từ chỉ định
しじしょうろく
trừu tượng mang tính biểu thị
しじばん
bảng hiệu; bảng thông báo
しじぼう
con trỏ; cây gậy trỏ
しじじょうたい
con trỏ liên quan
しじやく
chỉ báo
しじそうち
thiết bị trỏ (ví dụ: bút laser)
しじし
biểu tình
しじご
biểu tình
しし
sự biểu thị; sự chỉ định; sự chỉ định
さししめす
chỉ ra; chỉ ra; chỉ vào
しし
sự hướng dẫn; sự chỉ dẫn
しじき
chỉ báo