林LÂM
- On
- りん
- Kun
- はやし
- Số nét
- 8
・rừng
りんご
táo (trái cây)
Những quả táo này là những chiếc bếp tốt.
・rừng
・quả táo
りんご
cây táo (Malus pumila)
りゅうごう
quả táo
りんごジュース
nước táo
りんごわたむし
Rệp táo (Eriosoma lanigerum)
りんき
quả táo
りんごつみ
hái táo; thu hoạch táo
りんごさん
axit malic
りんごあめ
kẹo táo; táo kẹo bơ cứng
りんきん
quả táo
りんごのしん
lõi táo; lõi quả táo
りんごえん
vườn táo
りんごがり
hái táo
りんごしゅ
(rượu) rượu táo; rượu táo mạnh
りんごす
giấm táo; giấm táo
りんごのしん
lõi táo; lõi quả táo