- On
- へい
- Kun
- がら;え;つか
- Số nét
- 9
・thiết kế
・hoa văn
・xây dựng
・bản chất
・nhân vật
・tay cầm
・quay tay
・cầm nắm
・núm
・trục
がら
hoa văn; thiết kế
Màu đỏ giết chết toàn bộ mô hình.
・thiết kế
・hoa văn
・xây dựng
・bản chất
・nhân vật
・tay cầm
・quay tay
・cầm nắm
・núm
・trục
がら
vóc dáng; hình thể; vóc dáng
がら
những phẩm chất thiết yếu; tính cách; bản chất
がら
phù hợp với;phù hợp với;phù hợp với
え
tay cầm; tay cầm
え
thân (của nấm, lá...)
つか
cán (của một thanh kiếm), cán (của một con dao găm), tay cầm, tay cầm
がらにもない
không có tính cách; không giống ai
がらにもなく
không có tính cách; không giống ai
つかまき
da hoặc vải quấn quanh cán kiếm
えぶり
nông cụ
ひしゃく
cái muôi; cái gáo; cái muỗng
がらようしき
phong cách hoa văn
えだる
Thùng rượu sake sơn mài màu đỏ và đen có tay cầm giống như chiếc sừng, dùng cho các nghi lễ
がらもの
vải có hoa văn
へいせつ
hình dạng (của côn trùng)
えかがみ
Gương truyền thống có tay cầm, phổ biến từ thời Muromachi
えなが
Bạc má đuôi dài (Aeithalos caudatus); Bạc má đuôi dài
つかがしら
chuôi kiếm
えぶり
phụ kiện noh nhỏ
から
thân cây; thân cây; thân cây
がらがわるい
không có giáo dục; thô tục; thô lỗ
がらにもない
không có tính cách; không giống ai
がらにもなく
không có tính cách; không giống ai
がらのわるい
không có giáo dục; thô tục; thô lỗ
つかまき
da hoặc vải quấn quanh cán kiếm
えぶり
nông cụ
から
trục (của một mũi tên)
えぶり
phụ kiện noh nhỏ
から
xử lý
ひさく
cái muôi; cái gáo; cái muỗng