Tra từ: “柄”

柄

がら

hoa văn; thiết kế

Màu đỏ giết chết toàn bộ mô hình.

Thông tin Kun/On

柄BÍNH
On
へい
Kun
がら;え;つか
Số nét
9

・thiết kế

・hoa văn

・xây dựng

・bản chất

・nhân vật

・tay cầm

・quay tay

・cầm nắm

・núm

・trục

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Các từ liên quan với 柄

30 từ liên quan

柄

がら

→

vóc dáng; hình thể; vóc dáng

柄

がら

→

những phẩm chất thiết yếu; tính cách; bản chất

柄

がら

→

phù hợp với;phù hợp với;phù hợp với

柄

え

→

tay cầm; tay cầm

柄

え

→

thân (của nấm, lá...)

柄

つか

→

cán (của một thanh kiếm), cán (của một con dao găm), tay cầm, tay cầm

柄にもない

がらにもない

→

không có tính cách; không giống ai

柄にもなく

がらにもなく

→

không có tính cách; không giống ai

柄巻

つかまき

→

da hoặc vải quấn quanh cán kiếm

柄振

えぶり

→

nông cụ

柄杓

ひしゃく

→

cái muôi; cái gáo; cái muỗng

柄様式

がらようしき

→

phong cách hoa văn

柄樽

えだる

→

Thùng rượu sake sơn mài màu đỏ và đen có tay cầm giống như chiếc sừng, dùng cho các nghi lễ

柄物

がらもの

→

vải có hoa văn

柄節

へいせつ

→

hình dạng (của côn trùng)

柄鏡

えかがみ

→

Gương truyền thống có tay cầm, phổ biến từ thời Muromachi

柄長

えなが

→

Bạc má đuôi dài (Aeithalos caudatus); Bạc má đuôi dài

柄頭

つかがしら

→

chuôi kiếm

柄振

えぶり

→

phụ kiện noh nhỏ

柄

から

→

thân cây; thân cây; thân cây

柄が悪い

がらがわるい

→

không có giáo dục; thô tục; thô lỗ

柄にも無い

がらにもない

→

không có tính cách; không giống ai

柄にも無く

がらにもなく

→

không có tính cách; không giống ai

柄の悪い

がらのわるい

→

không có giáo dục; thô tục; thô lỗ

柄巻き

つかまき

→

da hoặc vải quấn quanh cán kiếm

柄振り

えぶり

→

nông cụ

柄

から

→

trục (của một mũi tên)

柄振り

えぶり

→

phụ kiện noh nhỏ

柄

から

→

xử lý

柄杓

ひさく

→

cái muôi; cái gáo; cái muỗng