- On
- し
- Kun
- し.ぬ;し.に-
- Số nét
- 6
・chết
しぼう
cái chết
Chúng tôi bàng hoàng trước tin anh qua đời.
・chết
・đã chết
・đã muộn
・chết
・tiêu diệt
しぼうりつ
tỷ lệ tử vong;tỷ lệ tử vong
しぼうしゃ
những người đã chết; những cái chết; những người bị giết
しぼうじこ
tai nạn chết người; tai nạn chết người
しぼうれい
trường hợp tử vong; trường hợp tử vong
しぼうほけん
bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm trả khi chết
しぼうほけんきん
trợ cấp tử tuất; thanh toán bảo hiểm nhân thọ
しぼうほしょう
quyền lợi tử vong (từ bảo hiểm nhân thọ)
しぼうち
nơi chết
しぼうせんこく
tuyên bố cái chết; tuyên bố ai đó đã chết
しぼうとどけ
báo cáo về cái chết; báo cáo về cái chết
しぼうこうこく
cáo phó; thông báo về cái chết
しぼうすいていじこく
thời gian ước tính của cái chết
しぼうすう
số người chết
しぼうじこく
thời điểm chết
しぼうじがぞうしんだん
chụp ảnh khám nghiệm tử thi;chụp cắt lớp vi tính sau khi chết;PMCT;virtoppsy
しぼうきゅうふきん
quyền lợi tử vong
しぼうきじ
thông báo cáo phó
しぼうしんだんしょ
giấy chứng tử
しぼうしょうめいしょ
giấy chứng tử
しぼうとどけ
báo cáo về cái chết; báo cáo về cái chết