- On
- か
- Kun
- かわ
- Số nét
- 8
・dòng sông
かせん
sông
Các con sông bị ngập do mưa lớn.
・dòng sông
・suối
・sông
・sông hoặc sông ba thì cấp tiến (số 47)
かわら
lòng sông khô; bãi sông
かはん
bờ sông
かせんじき
đồng bằng ngập lũ;sân sông;khu vực ven sông;khu vực giữa sông và bờ sông
かわぎし
bờ sông; bờ sông
かわぐち
cửa sông; cửa sông
かわ
sông; suối
かわ
Sông; sông... sông
かこう
cửa sông; cửa sông
かっぱ
kappa
かっぱ
vận động viên bơi lội xuất sắc
かっぱ
quả dưa chuột
かっぱ
sushi dưa chuột bọc rong biển nori
かほくこうぎょうだいがく
Đại học Công nghệ Hà Bắc
かほくしはんだいがく
Đại học Sư phạm Hà Bắc
かわぐちこびじゅつかん
Bảo tàng Nghệ thuật Kawaguchiko
かほくしょう
Tỉnh Hà Bắc (Trung Quốc)
かしょう
lòng sông
かわらなでしこ
hồng lớn (Dianthus superbus var. longicalycinus)
かほくかぎだいがく
Đại học Khoa học & Công nghệ Hà Bắc;HEBUST
かなんだいがく
Đại học Hà Nam
かせんこうがく
kỹ thuật sông
かなんしょう
Tỉnh Hà Nam (Trung Quốc)
ハノイ
Hà Nội (Việt Nam)
かわづがけ
móc cú ném ngược
かせんすい
nước sông
かわらこじき
diễn viên; người chơi
かがんだんきゅう
sân thượng sông
かこうこう
cảng ở cửa sông
かはく
kappa (sinh vật huyền thoại sống dưới nước)
かわたろう
kappa (sinh vật huyền thoại sống dưới nước)
かせんがく
nghiên cứu về lưu lượng học
かせんこうじ
công trình ven sông
かわちばんかん
bưởi kawachibankan
かりゅう
suối
かわらもの
người lao động hoặc người giải trí thuộc tầng lớp xã hội thấp nhất (ở Nhật Bản thời trung cổ)
かし
bờ sông; bờ sông
ホーテイラオユイ
giành chiến thắng trong lần loại bỏ cuối cùng của một vòng đấu
かわち
Kawachi (tỉnh cũ nằm ở phía đông tỉnh Osaka ngày nay)
かせんほう
Đạo luật sông
かすい
nước sông; dòng suối
かわのみなもと
đầu nguồn
かしをかえる
thử một địa điểm khác (để uống rượu, giao lưu, v.v.); đi nơi khác
かかい
sông và biển
かわらにんじん
Artemisia apiacea (loài artemisia)
かわちおんど
phong cách kể chuyện của bài hát múa Bon từ phía đông Osaka (thường có lời bài hát ngẫu hứng)
かわのかみ
thần sông
かわらよもぎ
artemisia mao mạch (Artemisia capillaris);ngải cứu yin-chen
かわらばと
chim bồ câu đá (Columba livia); chim bồ câu đá
かせい
làm sạch nước sông