- On
- りゅう;る
- Kun
- なが.れる;なが.れ;なが.す;-なが.す
- Số nét
- 10
・hiện tại
・a chìm
・dòng chảy
・bị mất
ながれ
dòng chảy (của chất lỏng hoặc khí); dòng chảy; dòng điện
Dòng suối đổ vào ao.
・hiện tại
・a chìm
・dòng chảy
・bị mất
ながれる
chảy, chảy (chất lỏng, thời gian, v.v.); chạy (mực)
ながれぼし
sao băng; sao băng; sao băng
ながれこむ
chảy vào; đổ vào; chảy vào
ながれ
dòng chảy (của con người, sự vật); sự trôi qua (thời gian); thủy triều; trôi qua; xu hướng (thay đổi); xu hướng
ながれる
được rửa sạch; được mang đi
ながれぼし
ngọn lửa (sọc trắng rộng trên mặt ngựa)
ながれ
tiến trình (của các sự kiện); thủ tục (từng bước); quy trình
ながれる
trôi dạt; trôi nổi (ví dụ như mây); đi lang thang; đi lạc
ながれ
nhóm người ở lại với nhau sau khi kết thúc sự kiện
ながれる
quét (ví dụ: tin đồn, lửa); lan truyền; lưu hành
ながれ
dòng dõi; tổ tiên; trường học
ながれる
được nghe (ví dụ: âm nhạc); được chơi
ながれ
tịch thu tài sản; tịch thu tài sản
ながれる
mất hiệu lực (ví dụ: rơi vào tình trạng lười biếng, tuyệt vọng)
ながれ
hủy bỏ
ながれる
vượt qua; trôi qua; được truyền đi
ながれ
trôi dạt; lang thang; lang thang
ながれる
bị đình chỉ; bị mất
ながれる
biến mất; bị loại bỏ
ながれさぎょう
hệ thống dây chuyền lắp ráp
ながれだす
chảy ra; chảy ra; tuôn ra; tuôn ra; rỉ ra; rỉ ra; trôi đi
ながれでる
chảy ra; chảy ra; tuôn ra; tuôn ra; rỉ ra; rỉ ra; trôi đi
ながれだま
viên đạn lạc
ながれのむき
hướng dòng chảy
ながれをくむ
bắt nguồn từ; được rút ra từ (truyền thống); bắt nguồn từ; đi theo trường phái (truyền thống) của
ながれくだる
chảy xuống; chạy xuống
ながれせいぎょ
kiểm soát dòng chảy
ながれず
sơ đồ dòng chảy; sơ đồ dòng chảy
ながれずきごう
biểu tượng sơ đồ
ながれよる
trôi dạt cùng nhau; trôi dạt vào bờ
ながれあるく
đi lang thang
ながれめ
hạt giấy
ながれつく
trôi dạt (đến); dạt vào bờ
ながれや
mũi tên lạc
ながれせん
dòng chảy
ながれもの
người lạ; kẻ lang thang; kẻ lang thang
ながれおちる
chảy ra (chất lỏng), chảy xuống, chảy xuống
ながれもの
vật nổi (ví dụ: trong nước); trôi dạt
ながれもの
đồ cầm đồ bị tịch thu
ながれつく
trôi dạt (đến); dạt vào bờ
ながれよる
trôi dạt cùng nhau; trôi dạt vào bờ
ながれだま
viên đạn lạc