漫MAN; MẠN
- On
- まん
- Kun
- みだり.に;そぞ.ろ
- Số nét
- 14
・phim hoạt hình
・vô tình
・không kiềm chế
・bất chấp chính mình
・tham nhũng
まんが
phim hoạt hình; truyện tranh; manga
Sở thích của tôi là đọc truyện tranh.
・phim hoạt hình
・vô tình
・không kiềm chế
・bất chấp chính mình
・tham nhũng
・nét vẽ
・hình ảnh
まんがか
họa sĩ truyện tranh;họa sĩ truyện tranh;họa sĩ truyện tranh;tác giả truyện tranh;mangaka
まんがか
biếm họa
まんがじ
phông chữ hài hước;chữ viết tròn
まんがえいが
phim hoạt hình; phim hoạt hình
まんがぼん
truyện tranh
まんがけんきゅうかい
Hiệp hội nghiên cứu manga
まんがざっし
truyện tranh
まんがか
chuyển một bộ phim, tiểu thuyết, v.v. thành truyện tranh; tạo phiên bản truyện tranh của một cái gì đó
まんがけんきゅうかい
câu lạc bộ truyện tranh
まんがきっさ
quán cà phê truyện tranh
まんがにく
miếng thịt hình trụ trên một xương (thường được mô tả trong manga, anime, v.v.); thịt hoạt hình
まんがほん
truyện tranh