Tra từ: “甘い”

甘い

あまい

có vị ngọt; ngọt; có đường

Loại sôcôla này rất ngọt và ngon.

Thông tin Kun/On

甘CAM
On
かん
Kun
あま.い;あま.える;あま.やかす;うま.い
Số nét
5

・ngọt ngào

・dỗ dỗ

・nuông chiều

・hãy hài lòng

・có đường

1 2 3 4 5

Các từ liên quan với 甘い

22 từ liên quan

甘い

あまい

→

thơm (có mùi); ngọt ngào (âm nhạc)

甘い

あまい

→

muối nhẹ; muối nhạt; không cay

甘い

あまい

→

ngây thơ, quá lạc quan, mềm mỏng, hào phóng, buông thả, dễ tính, khoan dung

甘い

あまい

→

nửa vời; chưa hoàn thành đúng cách

甘い

あまい

→

không đủ; không thỏa đáng; không thỏa đáng; lỏng lẻo

甘い

あまい

→

nhẹ

甘い

あまい

→

cám dỗ; lôi cuốn; dụ dỗ

甘いもの

あまいもの

→

đồ ngọt; đồ ăn ngọt

甘いもの好き

あまいものずき

→

thích đồ ngọt; thích đồ ngọt

甘いマスク

あまいマスク

→

khuôn mặt đẹp trai; nét đẹp

甘い声

あまいこえ

→

giọng nói ngọt ngào; giọng nói quyến rũ

甘い小説

あまいしょうせつ

→

tiểu thuyết tình cảm

甘い汁を吸う

あまいしるをすう

→

làm điều tốt; kiếm tiền mà không cần làm việc; nhét tiền vào túi

甘い物は別腹

あまいものはべつばら

→

luôn có chỗ cho món tráng miệng

甘い言葉

あまいことば

→

lời nói quyến rũ; lời nói đáng yêu; lời nói ngọt ngào; lời ngọt ngào; lời ngọt ngào; lời nịnh nọt; lời phỉnh phờ

甘い顔をする

あまいかおをする

→

dễ dãi với ai đó; dễ dãi; khoan dung

甘い物

あまいもの

→

đồ ngọt; đồ ăn ngọt

甘い物好き

あまいものずき

→

thích đồ ngọt; thích đồ ngọt

甘い話

うまいはなし

→

những lời đề nghị quá tốt để trở thành sự thật (ví dụ: lừa đảo); những câu chuyện quá tốt để trở thành sự thật

甘い

うまい

→

khéo léo; khéo léo; có kỹ năng; tốt; chuyên gia; thông minh (biểu hiện, thủ thuật, v.v.); thích hợp; thích hợp

甘い

うまい

→

ngon; ngon; ngon; đẹp

甘い

うまい

→

tốt (thỏa thuận, ý tưởng, v.v.); có lợi nhuận; đầy hứa hẹn; may mắn; may mắn; thành công; đạt yêu cầu; lộng lẫy