目MỤC
- On
- もく;ぼく
- Kun
- め;-め;ま-
- Số nét
- 5
・mắt
・lớp học
・cái nhìn
・cái nhìn sâu sắc
・kinh nghiệm
・chăm sóc
・ưu ái
めさき
trước mắt; dưới mũi
Kỳ thi đã đến gần.
・mắt
・lớp học
・cái nhìn
・cái nhìn sâu sắc
・kinh nghiệm
・chăm sóc
・ưu ái
・trước
・phía trước
・tương lai
・ưu tiên