目MỤC
- On
- もく;ぼく
- Kun
- め;-め;ま-
- Số nét
- 5
・mắt
・lớp học
・cái nhìn
・cái nhìn sâu sắc
・kinh nghiệm
・chăm sóc
・ưu ái
もくひょう
mục tiêu; mục đích
Doanh số bán hàng không đạt được mục tiêu của họ.
・mắt
・lớp học
・cái nhìn
・cái nhìn sâu sắc
・kinh nghiệm
・chăm sóc
・ưu ái
・biển hiệu
・con dấu
・dấu
・dấu ấn
・biểu tượng
・thương hiệu
・bằng chứng
・quà lưu niệm
・mục tiêu
もくひょう
dấu hiệu; dấu hiệu; cột mốc
もくひょうシソーラス
mục tiêu từ điển đồng nghĩa
もくひょうデスクリプタ
mô tả mục tiêu
もくひょうプログラム
chương trình mục tiêu
もくひょうぶつ
mục tiêu (đối tượng)
もくひょうかんり
quản lý theo mục tiêu;MBO
もくひょうげんご
ngôn ngữ đích; ngôn ngữ đối tượng
もくひょうせってい
thiết lập mục tiêu
もくひょうたっせい
đạt được mục tiêu; đạt được mục tiêu
もくひょうがく
con số mục tiêu; con số mục tiêu
めじるし
dấu hiệu (để nhận dạng hoặc nhận biết nhanh chóng); ký tên
めじるし
cột mốc; hướng dẫn
めじるし
nhãn hiệu