相TƯƠNG; TƯỚNG
- On
- そう;しょう
- Kun
- あい-
- Số nét
- 9
・liên-
・tương hỗ
・cùng nhau
・bộ trưởng bộ ngoại giao
・cố vấn viên
・khía cạnh
・giai đoạn
・sinh lý học
そうぞく
sự kế thừa
John được thừa hưởng một khối tài sản lớn.
・liên-
・tương hỗ
・cùng nhau
・bộ trưởng bộ ngoại giao
・cố vấn viên
・khía cạnh
・giai đoạn
・sinh lý học
・tiếp tục
・loạt phim
・phần tiếp theo
そうぞくぜい
thuế thừa kế; nghĩa vụ tử hình
そうぞく
sự kế thừa
そうぞくあらそい
tranh chấp thừa kế; tranh chấp về thừa kế
そうぞくにん
người thừa kế;người thừa kế;người thừa kế
そうぞくぶん
phần thừa kế; phần thừa kế; phần thừa kế
そうぞくほうき
từ chối thừa kế; từ bỏ quyền thừa kế
そうぞくけん
quyền thừa kế; (yêu cầu) quyền kế thừa; quyền thừa kế của một người
そうぞくほう
luật thừa kế
そうぞくぜいほう
Đạo luật thuế thừa kế
そうぞくざいさん
sự thừa kế; tài sản thừa kế; di sản