- On
- きん
- Kun
- すじ
- Số nét
- 12
・cơ bắp, gân, gân, sợi, cốt truyện, kế hoạch, gốc
すじ
cơ; gân
・cơ bắp, gân, gân, sợi, cốt truyện, kế hoạch, gốc
きんりょく
sức mạnh thể chất; sức mạnh cơ bắp
きんにく
cơ bắp
すじがき
tóm tắt; phác thảo; cốt truyện
すじみち
lý lẽ; lý lẽ
すじちがい
chuột rút; bong gân; crick; căng thẳng (cơ bắp)
すじ
tĩnh mạch; động mạch
すじちがい
sự vô lý; sự vô lý
すじみち
phương thức;hệ thống;thứ tự;luồng (ví dụ: đối số)
すじ
sợi;sợi;chuỗi
すじちがい
phi lý; phi lý
すじ
đường; sọc; vệt
すじちがい
sai hướng; đặt sai chỗ; sai (ước tính, phỏng đoán)
すじ
lý lẽ; lý lẽ
すじ
cốt truyện; cốt truyện
すじ
dòng dõi; dòng dõi
すじ
trường học (ví dụ: học bổng hoặc nghệ thuật)
すじ
năng khiếu; tài năng
すじ
nguồn (thông tin, v.v.); vòng tròn; kênh
すじ
người có đầy đủ thông tin (trong một giao dịch)
すじ
nước đi hợp lý (trong cờ vây, shogi, v.v.)
すじ
đường thẳng thứ chín
すじ
đường may trên mũ bảo hiểm
すじ
chả cá có gai (làm bằng cơ, gân, da, v.v.)
すじ
địa vị xã hội; địa vị
すじ
trên (sông, đường, v.v.); dọc theo
すじ
thước đo những vật dài mỏng; thước đo đường hoặc khối nhà khi chỉ đường
すじ
đường phố (ở Osaka)
すじ
(Thời Edo) máy đếm hàng trăm mon (đơn vị tiền tệ lỗi thời)
すじがね
gia cố kim loại
きんにくしつ
cơ bắp
きんにくしつ
tinh gọn (về hoạt động của một công ty, v.v.)
すじあい
lý do; đúng
きん
cơ bắp
すじのとおった
hợp lý; hợp lý; mạch lạc
すじのとおらない
phi logic; không nhất quán
すじをとおす
tiến hành một cách hợp lý; đi qua các kênh thích hợp
すじをちがえる
kéo cơ; căng cơ
きんジストロフィー
chứng loạn dưỡng cơ
きんけいしつ
cơ tương
きんトレ
rèn luyện sức mạnh; rèn luyện sức đề kháng; xây dựng cơ bắp
すじかい
chéo; xiên; nẹp
きんりょくトレーニング
rèn luyện sức mạnh; rèn luyện sức đề kháng
すじこ
trứng cá hồi muối
きんげんせんい
sợi cơ
きんせいしつう
đau răng cơ
すじばる
trở nên gân guốc; cư xử trang trọng
きんしゅうしゅく
co cơ
すじがいい
có năng khiếu (về); có tài năng (về)
すじあい
lý do; đúng