Tra từ: “箱”

箱

はこ

hộp; ngực; gói; thùng

Xoay núm đó sang bên phải và hộp sẽ mở ra.

Thông tin Kun/On

箱SƯƠNG; TƯƠNG
On
そう
Kun
はこ
Số nét
15

・hộp

・rương

・thùng

・toa tàu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Các từ liên quan với 箱

49 từ liên quan

箱

はこ

→

ô tô (tàu hỏa, v.v.)

箱

はこ

→

trường hợp đàn shamisen; đàn shamisen

箱

はこ

→

công trình công cộng; xây dựng cộng đồng

箱

はこ

→

người đàn ông mang đàn shamisen của geisha

箱

はこ

→

thùng đựng chất thải của con người; phân (phân)

箱

はこ

→

bộ đếm hộp (hoặc đồ vật được đóng hộp)

箱詰め

はこづめ

→

đóng gói vào hộp; đóng gói (lên); vật được đóng gói trong hộp

箱入り

はこいり

→

đóng hộp; đóng hộp

箱入り

はこいり

→

quý giá; trân quý

箱入り

はこいり

→

cô gái được che chở khỏi thế giới

箱入り

はこいり

→

tài năng đặc biệt của một người

箱船

はこぶね

→

con tàu (tức là của Nô-ê)

箱推し

はこおし

→

(là) fan của cả một nhóm nhạc (đặc biệt là nhóm nhạc thần tượng); không có thành viên yêu thích nào trong nhóm

箱書き

はこがき

→

chữ ký hoặc giấy xác nhận viết trên hộp đựng tác phẩm nghệ thuật

箱枕

はこまくら

→

gối có đế gỗ hình hộp

箱根山椒魚

はこねさんしょううお

→

Kỳ giông móng vuốt Nhật Bản (Onychodactylus japonicus)

箱眼鏡

はこめがね

→

kính nước; kính thủy văn

箱根登山鉄道鋼索線

はこねとざんてつどうこうさくせん

→

Cáp treo Hakone Tozan

箱根羊歯

はこねしだ

→

Adiantum monochlamys (loài dương xỉ)

箱根駅伝

はこねえきでん

→

Hakone ekiden;Giải chạy tiếp sức đường dài Hakone

箱入り娘

はこいりむすめ

→

cô gái có cuộc sống được che chở; con gái cưng; cô gái ngây thơ;ingénue

箱河豚

はこふぐ

→

cá hộp đốm xanh (Ostracion immaculatus)

箱海老

はこえび

→

Tôm hùm giáo Nhật Bản (Linuparus trigonus)

箱館戦争

はこだてせんそう

→

Trận Hakodate (trận chiến tranh Boshin; 1868-1869)

箱舟

はこぶね

→

con tàu (tức là của Nô-ê)

箱ひげ図

はこひげず

→

sơ đồ hộp và râu;sơ đồ hộp và râu;sơ đồ hộp;sơ đồ hộp

箱点

ハコテン

→

không có hoặc có điểm tiêu cực

箱信者

はこしんじゃ

→

Fanboy Xbox;fangirl Xbox

箱ブランコ

はこブランコ

→

ghế xích đu

箱柳

はこやなぎ

→

Cây dương Nhật Bản (Populus tremula var. sieboldii)

箱物行政

はこものぎょうせい

→

chính phủ (chính sách công) tập trung vào việc xây dựng các tòa nhà công cộng (cộng đồng)

箱型

はこがた

→

hình hộp;hình hộp;hình lập phương

箱寿司

はこずし

→

oshizushi

箱乗り

はこのり

→

nghiêng người ra khỏi cửa sổ ô tô hoặc xe lửa

箱屋

はこや

→

nhà sản xuất hộp

箱根美術館

はこねびじゅつかん

→

Bảo tàng nghệ thuật Hakone

箱水母

はこくらげ

→

sứa hộp (Cubozoa spp.); ong biển

箱の底

はこのそこ

→

đáy hộp

箱亀

はこがめ

→

rùa hộp

箱師

はこし

→

tên trộm xe lửa hoặc xe buýt

箱火鉢

はこひばち

→

lò than được bọc trong một hộp gỗ

箱馬車

はこばしゃ

→

xe ngựa hình hộp

箱物

はこもの

→

công trình công cộng; xây dựng cộng đồng

箱買い

はこがい

→

mua theo hộp

箱庭

はこにわ

→

khu vườn thu nhỏ

箱企業

はこきぎょう

→

công ty bình phong; tập đoàn vỏ

箱庭療法

はこにわりょうほう

→

liệu pháp chơi cát;kỹ thuật chơi cát

箱入り娘

はこいりむすめ

→

câu đố khối gỗ;Con gái trong hộp;Klotski

箱河豚

はこふぐ

→

cá hộp (bất kỳ loài cá nào thuộc họ Ostraciidae); cá thân