網VÕNG
- On
- もう
- Kun
- あみ
- Số nét
- 14
・lưới
・mạng
あみめ
lưới (của một cái lưới)
・lưới
・mạng
・mắt
・lớp học
・cái nhìn
・cái nhìn sâu sắc
・kinh nghiệm
・chăm sóc
・ưu ái
あみめ
nửa tông màu (in ấn)
あみめばん
bán âm
あみめじょう
có hoa văn dạng lưới, có màng, bị hủy bỏ, bị hủy bỏ, có lưới, có lưới, phân nhánh
あみめじょうネットワーク
mạng lưới
あみめじょうもう
mạng lưới
あみめかげろう
Neuropteran (bất kỳ loài côn trùng nào thuộc trật tự Neuroptera)
あみめにしきへび
Trăn lưới (Python reticulatus)
あみめうなぎ
cá sậy (Erpetoichthys calabaricus); cá dây
あみめかげろうもく
Thần kinh
あみめ
khâu