- On
- じ;し
- Kun
- みずか.ら;おの.ずから;おの.ずと
- Số nét
- 6
・chính mình
しぜん
thiên nhiên
Chúng ta phải tuân theo quy luật tự nhiên.
・chính mình
・đại loại thế
・vậy
・nếu vậy
・trong trường hợp đó
・chà
しぜんかい
thiên nhiên;thế giới tự nhiên;thế giới tự nhiên
しぜんかがく
khoa học tự nhiên
しぜん
tự nhiên; tự phát; tự động
しぜん
một cách tự nhiên; tự nhiên; tự động
しぜんぞうしゅう
tăng doanh thu tự nhiên hoặc tự động
しぜんきゅうかい
giờ giải lao tự phát (trong chế độ ăn kiêng)
しぜんこうえん
công viên tự nhiên; công viên tự nhiên
しぜんかんきょう
môi trường tự nhiên; (môi trường)
しぜんとうた
chọn lọc tự nhiên
じねん
xảy ra tự nhiên (không có ảnh hưởng của con người)
しぜんてつがく
triết học tự nhiên
しぜんし
lịch sử tự nhiên
しぜんしはくぶつかん
bảo tàng lịch sử tự nhiên
しぜんちりがく
địa lý tự nhiên
しぜんエネルギー
năng lượng tự nhiên (usu. năng lượng tái tạo)
しぜんぞう
tăng tự nhiên
しぜんぞうかりつ
tỉ lệ gia tăng tự nhiên, tỉ lệ gia tăng tự nhiên
しぜんほごく
khu bảo tồn thiên nhiên
しぜんへんい
đột biến tự phát
しぜんがく
vật lý (nghiên cứu khoa học tự nhiên trong triết học Hy Lạp cổ đại)
しぜんしゅうきょう
tôn giáo nguyên thủy
しぜんなせい
giới tính tự nhiên
しぜんしゅぎ
chủ nghĩa tự nhiên
しぜんこう
ánh sáng tự nhiên
しぜんたいすう
logarit tự nhiên
しぜんりょく
(các) lực lượng của thiên nhiên
しぜんじんるいがく
nhân học vật lý
しぜんのふところ
lòng thiên nhiên
しぜんめんえき
miễn dịch tự nhiên
しぜんとう
hòn đảo tự nhiên
しぜんちり
địa lý tự nhiên; sinh lý học
しぜんたい
tư thế tự nhiên (đặc biệt trong judo); tư thế tự nhiên
しぜんえん
muối tự nhiên
しぜんすうはい
tôn thờ thiên nhiên
しぜんぞうか
tăng tự nhiên
しぜんほご
bảo tồn thiên nhiên
しぜんしゅぎしゃ
người theo chủ nghĩa tự nhiên
しぜんこうえんほう
Đạo luật công viên tự nhiên
しぜんルテニウム
rutheni tự nhiên
しぜんにんしん
thụ thai tự nhiên; mang thai tự nhiên
しぜんさいむ
nghĩa vụ tự nhiên
しぜんべんしょうほう
phép biện chứng của tự nhiên
しぜんしゅくしゅ
vật chủ tự nhiên
しぜんしゅぎてきごびゅう
sai lầm tự nhiên
しぜんしゅっさん
sinh con tự nhiên
しぜんじん
con người tự nhiên; con người không bị nền văn minh làm hư hỏng; sự man rợ cao quý
しぜんぶんべん
sinh con tự nhiên
しぜんびょうしゃ
mô tả thiên nhiên
しぜんりつ
luật tự nhiên