- On
- ひょう
- Kun
- —
- Số nét
- 12
・đánh giá
・phê bình
・bình luận
ひょうか
đánh giá
Bạn đánh giá học sinh của mình như thế nào?
・đánh giá
・phê bình
・bình luận
・giá trị
・giá cả
ひょうか
sự đánh giá cao;sự công nhận;sự thừa nhận;đánh giá cao;ca ngợi
ひょうかのしゃくど
biện pháp đánh giá
ひょうかち
giá trị đánh giá
ひょうかきじゅん
cơ sở định giá;tiêu chuẩn thẩm định
ひょうかほうこくしょ
báo cáo thẩm định;báo cáo thẩm định;báo cáo thẩm định
ひょうかしき
công thức đánh giá; kế hoạch đánh giá
ひょうかひきあてきん
trợ cấp định giá
ひょうかそん
mất giấy tờ;tổn thất thẩm định;tổn thất do định giá lại
ひょうかそんえき
lãi hoặc lỗ định giá;lãi hoặc lỗ từ việc thẩm định giá
ひょうかかえ
đánh giá lại
ひょうかげん
sự giảm giá; sự mất giá
ひょうかえき
lợi nhuận trên giấy tờ;lợi nhuận thẩm định;lợi nhuận tích lũy từ việc định giá lại
ひょうかしゃ
người đánh giá;người đánh giá;người đánh giá
ひょうかがく
giá trị ước tính;giá trị định giá;giá trị định giá
ひょうかかく
giá trị ước tính;giá trị định giá;giá trị định giá