- On
- ぼう
- Kun
- —
- Số nét
- 12
・thương mại
・trao đổi
ぼうえき
(nước ngoài) thương mại; thương mại (quốc tế); xuất nhập khẩu
Nhật Bản phụ thuộc vào ngoại thương.
・thương mại
・trao đổi
・dễ dàng
・sẵn sàng
・đơn giản
・bói toán
ぼうえきサービスしゅうし
cân bằng hàng hóa và dịch vụ
ぼうえきこうしょういいんかい
Ủy ban đàm phán thương mại
ぼうえきがいしゃ
công ty thương mại
ぼうえきいぞんど
mức độ phụ thuộc vào ngoại thương
ぼうえきほけん
bảo hiểm thương mại
ぼうえききょうてい
hiệp định thương mại
ぼうえきしゅうし
cán cân thương mại
ぼうえきひん
mặt hàng thương mại
ぼうえきしょう
thương nhân
ぼうえきがいしゅうし
cán cân thương mại vô hình
ぼうえきせんそう
chiến tranh thương mại
ぼうえきまさつ
xung đột thương mại
ぼうえきぎょう
kinh doanh buôn bán
ぼうえきほう
luật thương mại
ぼうえきこう
thương cảng
ぼうえきふんそう
tranh chấp thương mại; xung đột thương mại; chiến tranh thương mại
ぼうえきじゆうか
tự do hóa thương mại; tự do hóa thương mại
ぼうえきせん
tàu buôn
ぼうえきあかじ
thâm hụt thương mại
ぼうえきとし
thành phố thương mại
ぼうえきりょう
lượng giao dịch; khối lượng giao dịch
ぼうえきしょうへき
rào cản thương mại
ぼうえきふう
gió mậu dịch
ぼうえきくろじ
thặng dư thương mại