- On
- しつ;しち;ち
- Kun
- たち;ただ.す;もと;わりふ
- Số nét
- 15
・chất
・chất lượng
・vật chất
・tính khí
しつ
chất lượng; giá trị
Chất lượng trà ngày càng đi xuống
・chất
・chất lượng
・vật chất
・tính khí
しつてき
chất lượng
しつりょう
khối
しっそ
đơn giản; đơn giản
しちや
tiệm cầm đồ
しつもん
câu hỏi;sự hỏi thăm;sự điều tra
しつぎ
câu hỏi
しつ
bản chất; phẩm chất vốn có; tính cách
しつぎ
sự hỏi thăm
しつりょう
chất lượng và số lượng
しっそ
khiêm tốn; tiết kiệm; dè dặt
しつ
chất lượng logic
しつもんをする
đặt câu hỏi; đặt câu hỏi
しつじつ
sự đơn giản; sự đơn giản
しつかん
cảm giác (của một vật liệu); kết cấu
たち
bản chất (của một người); tính tình; tính tình
しち
đồ cầm đồ; vật cầm đồ
しちいれ
cầm đồ; cầm đồ
しつがいい
chất lượng tốt; chất lượng vượt trội
しちけん
vé cầm đồ
しつもんにこたえる
để trả lời một câu hỏi
しちにいれる
cầm đồ; cầm cố
しつもんぜめ
hàng loạt câu hỏi
しつもんしょ
sự điều tra bằng văn bản; sự điều tra bằng văn bản
しつのいい
chất lượng tốt; chất lượng vượt trội
しつもんようし
bảng câu hỏi
しつもんひょう
bảng câu hỏi
しつりょう
vật chất (trong học thuyết Aristoteles)
しつてん
khối lượng điểm;hạt;điểm vật chất
しちけんしゃ
người nhận cầm cố; người nhận cầm cố
しつのわるい
chất lượng kém; chất lượng thấp; kém chất lượng; kém chất lượng
しつじつごうけん
không bị ảnh hưởng và chân thành, với sự dũng cảm và sức sống (vigour)
しつりょういん
nguyên nhân vật chất (một trong bốn loại câu trả lời cơ bản của Aristotle cho câu hỏi “tại sao?”)
ただす
hỏi (về); hỏi thăm; hỏi thăm; hỏi; để chắc chắn về
しつもんとり
nhận được thông báo trước về các câu hỏi về Chế độ ăn kiêng theo kế hoạch
しつてんけい
hệ hạt; hệ điểm vật chất
しつもんじかん
thời gian đặt câu hỏi (ví dụ: tại quốc hội, chế độ ăn kiêng, v.v.); thời gian đặt câu hỏi; thời gian cho phép đặt câu hỏi
しちにとる
cầm đồ; coi như một vật cầm cố
しつもんじょう
câu hỏi bằng văn bản; bảng câu hỏi
しつもんしゃ
người hỏi;người thẩm vấn;người thẩm vấn
たちのいい
tốt bụng; có tính cách tốt
しちてん
tiệm cầm đồ
しつけっかんのせきにん
trách nhiệm về chất lượng và khuyết tật
しちふだ
vé cầm đồ
しつぼく
Đơn giản (và trung thực); đơn giản; không phức tạp
しちもつ
cầm đồ; cầm cố (được đưa ra như vật bảo đảm)
しちながれ
tịch thu đồ cầm đồ; lời cam kết không được chuộc lại; tịch thu tài sản
しつのよい
chất lượng tốt; chất lượng vượt trội
しつがわるい
chất lượng kém; chất lượng thấp; kém chất lượng; kém chất lượng
しつぎおうとう
phiên hỏi đáp