Tra từ: “軌道”

軌道

きどう

quỹ đạo

Vệ tinh đã thực hiện 10 quỹ đạo quanh trái đất.

Thông tin Kun/On

軌QUỸ
On
き
Kun
—
Số nét
9

・rut

・bánh xe

・đường đua

・mô hình

・cách thực hiện

1 2 3 4 5 6 7 8 9
道ĐÁO; ĐẠO
On
どう;とう
Kun
みち;いう
Số nét
12

・đường bộ

・đường phố

・quận

・hành trình

・khóa học

・đạo đức

・lời dạy

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Các từ liên quan với 軌道

26 từ liên quan

軌道

きどう

→

(đường sắt) đường ray

軌道

きどう

→

(phải) đường đi; đường đi thích hợp

軌道に乗せる

きどうにのせる

→

đi đúng hướng; thực hiện kế hoạch

軌道に乗る

きどうにのる

→

đi đúng hướng; sắp lên kế hoạch

軌道の離心率

きどうのりしんりつ

→

độ lệch tâm quỹ đạo

軌道エレベーター

きどうエレベーター

→

thang máy không gian

軌道マヌーバ

きどうマヌーバ

→

thao tác quỹ đạo

軌道上

きどうじょう

→

trên quỹ đạo

軌道修正

きどうしゅうせい

→

điều chỉnh hướng đi; thay đổi quỹ đạo; điều chỉnh quỹ đạo

軌道傾斜角

きどうけいしゃかく

→

độ nghiêng quỹ đạo

軌道共鳴

きどうきょうめい

→

cộng hưởng quỹ đạo

軌道力学

きどうりきがく

→

cơ học quỹ đạo

軌道投入

きどうとうにゅう

→

chèn quỹ đạo (ví dụ: vệ tinh); tiêm quỹ đạo

軌道短半径

きどうたんはんけい

→

trục bán phụ (đặc biệt trong các vấn đề quỹ đạo)

軌道線

きどうせん

→

tuyến đường sắt; tuyến xe điện

軌道船

きどうせん

→

tàu quỹ đạo

軌道車

きどうしゃ

→

xe bảo trì; xe kiểm tra

軌道運動

きどううんどう

→

chuyển động quỹ đạo

軌道長半径

きどうちょうはんけい

→

trục bán chính (đặc biệt trong các vấn đề quỹ đạo)

軌道間隔

きどうかんかく

→

thước đo đường ray

軌道関数

きどうかんすう

→

hàm quỹ đạo

軌道離心率

きどうりしんりつ

→

độ lệch tâm quỹ đạo

軌道電子

きどうでんし

→

electron quỹ đạo

軌道面

きどうめん

→

mặt phẳng quỹ đạo

軌道に乗せる

きどうにのせる

→

đưa vào quỹ đạo; đưa vào quỹ đạo

軌道に乗る

きどうにのる

→

đi vào quỹ đạo