- On
- き
- Kun
- —
- Số nét
- 9
・rut
・bánh xe
・đường đua
・mô hình
・cách thực hiện
きどう
quỹ đạo
Vệ tinh đã thực hiện 10 quỹ đạo quanh trái đất.
・rut
・bánh xe
・đường đua
・mô hình
・cách thực hiện
・đường bộ
・đường phố
・quận
・hành trình
・khóa học
・đạo đức
・lời dạy
きどう
(đường sắt) đường ray
きどう
(phải) đường đi; đường đi thích hợp
きどうにのせる
đi đúng hướng; thực hiện kế hoạch
きどうにのる
đi đúng hướng; sắp lên kế hoạch
きどうのりしんりつ
độ lệch tâm quỹ đạo
きどうエレベーター
thang máy không gian
きどうマヌーバ
thao tác quỹ đạo
きどうじょう
trên quỹ đạo
きどうしゅうせい
điều chỉnh hướng đi; thay đổi quỹ đạo; điều chỉnh quỹ đạo
きどうけいしゃかく
độ nghiêng quỹ đạo
きどうきょうめい
cộng hưởng quỹ đạo
きどうりきがく
cơ học quỹ đạo
きどうとうにゅう
chèn quỹ đạo (ví dụ: vệ tinh); tiêm quỹ đạo
きどうたんはんけい
trục bán phụ (đặc biệt trong các vấn đề quỹ đạo)
きどうせん
tuyến đường sắt; tuyến xe điện
きどうせん
tàu quỹ đạo
きどうしゃ
xe bảo trì; xe kiểm tra
きどううんどう
chuyển động quỹ đạo
きどうちょうはんけい
trục bán chính (đặc biệt trong các vấn đề quỹ đạo)
きどうかんかく
thước đo đường ray
きどうかんすう
hàm quỹ đạo
きどうりしんりつ
độ lệch tâm quỹ đạo
きどうでんし
electron quỹ đạo
きどうめん
mặt phẳng quỹ đạo
きどうにのせる
đưa vào quỹ đạo; đưa vào quỹ đạo
きどうにのる
đi vào quỹ đạo