通THÔNG
- On
- つう;つ
- Kun
- とお.る;とお.り;-とお.り;-どお.り;とお.す;とお.し;-どお.し;かよ.う
- Số nét
- 10
・giao thông
・đi qua
・đại lộ
・đi lại
・quầy gửi thư, ghi chú, tài liệu, v.v.
つうようきかん
thời hạn hiệu lực
・giao thông
・đi qua
・đại lộ
・đi lại
・quầy gửi thư, ghi chú, tài liệu, v.v.
・sử dụng
・kinh doanh
・dịch vụ
・khoảng thời gian
・thời gian
・ngày
・thời hạn
・khoảng
・khoảng cách