- On
- ぎん
- Kun
- しろがね
- Số nét
- 14
・bạc
ぎん
bạc (ag)
Tôi thích nhẫn bạc hơn nhẫn vàng.
・bạc
ぎんぱい
cốc bạc
ぎんか
đồng bạc
ぎんが
dải ngân hà
ぎんざ
Ginza (quận ở Tokyo)
ぎんこう
ngân hàng; tổ chức ngân hàng
ぎんいろ
bạc (màu sắc, màu sắc)
ぎん
bạc (màu)
ぎんが
thiên hà
ぎんざ
khu mua sắm sầm uất; vị trí sầm uất
ぎん
bạc (huy chương, giải thưởng, v.v.)
ぎんざ
bạc hà (thời Edo)
ぎん
đồng bạc
ぎん
tướng bạc
ぎん
ngân hàng
ぎん
tiền bạc
ぎんばん
sân trượt băng; mặt băng
ぎんせい
làm bằng bạc
ぎんまく
(chiếu) màn hình
ぎんがみ
lá nhôm; lá nhôm; giấy thiếc; giấy bạc
ぎんせかい
cảnh tuyết rơi
ぎんがけい
dải ngân hà; dải ngân hà; thiên hà
ぎんがみ
giấy màu bạc
ぎんばん
tấm bạc
ぎんがけい
hệ thiên hà; thiên hà
ぎんまく
màn bạc;thế giới điện ảnh;phim ảnh
しろがね
bạc
ぎんい
chất lượng bạc
ぎんがわ
hộp bạc
ぎんふるび
hoàn thiện màu bạc cổ
ぎんぶら
đi dạo ở Ginza
ぎんき
đồ dùng bằng bạc; đồ dùng bằng bạc
ぎんむつ
Cá răng Patagonia (Dissostichus eleginoides)
ぎんじ
nền bạc
ぎんこう
mỏ bạc; quặng
ぎんほんいせい
hệ thống tiêu chuẩn bạc
ぎんだみ
sơn bạc; lá bạc
ぎんめっき
mạ bạc; mạ bạc
ぎんかい
thỏi bạc; thỏi bạc; thỏi bạc
ぎんえん
bạc halogenua; muối bạc
ぎんをとる
bắt được tướng bạc
ぎんこんしき
đám cưới bạc (kỷ niệm);kỷ niệm 25 năm ngày cưới
ぎんもくせい
trà ô liu (Osmanthus Fragrans), ô liu thơm, ô liu ngọt
ぎんぽ
súng thủy triều (Pholis nebulosa)
ぎんしょう
tướng bạc
ぎんシャリ
cơm trắng nấu chín
ぎんざん
mỏ bạc
ぎんしゅ
son môi (sắc tố)
ぎんほんい
tiêu chuẩn bạc
ぎんざんましこ
mỏ thông grosbeak (máy tạo hạt Pinicola)