Tra từ: “開発”

開発

かいはつ

sự phát triển; sự khai thác (tài nguyên)

Những nỗ lực phát triển sản phẩm mới của chúng tôi phải được thực hiện từ quan điểm của người dùng cuối.

Thông tin Kun/On

開KHAI
On
かい
Kun
ひら.く;ひら.き;-びら.き;ひら.ける;あ.く;あ.ける
Số nét
12

・mở

・mở ra

・mở niêm phong

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
発PHÁT
On
はつ;ほつ
Kun
た.つ;あば.く;おこ.る;つか.わす;はな.つ
Số nét
9

・khởi hành

・xả

・xuất bản

・phát ra

・bắt đầu từ

・tiết lộ

・bộ đếm tiếng súng

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Các từ liên quan với 開発

32 từ liên quan

開発部

かいはつぶ

→

bộ phận phát triển

開発元

かいはつもと

→

nhà phát triển (phần mềm, trò chơi điện tử, v.v.)

開発者

かいはつしゃ

→

nhà phát triển

開発途上国

かいはつとじょうこく

→

nước đang phát triển; nước mới nổi

開発キット

かいはつキット

→

bộ phát triển

開発グループ

かいはつグループ

→

nhóm phát triển

開発コスト

かいはつコスト

→

chi phí phát triển

開発コード

かいはつコード

→

tên mã (của một sản phẩm đang được phát triển)

開発コード名

かいはつコードめい

→

tên mã (của một sản phẩm đang được phát triển)

開発ツール

かいはつツール

→

công cụ phát triển

開発プロセス

かいはつプロセス

→

quá trình phát triển

開発中

かいはつちゅう

→

đang phát triển; đang phát triển

開発事業

かいはつじぎょう

→

phát triển (công việc)

開発基本線

かいはつきほんせん

→

nền tảng phát triển

開発後評価

かいはつごひょうか

→

theo dõi hệ thống;đánh giá sau triển khai;đánh giá sau phát triển

開発拠点

かいはつきょてん

→

khối phát triển; cơ sở phát triển

開発教育協会

かいはつきょういくきょうかい

→

Hiệp hội Giáo dục Phát triển & Trung tâm Nguồn lực;DEAR

開発独裁

かいはつどくさい

→

chế độ độc tài phát triển (hình thức chính phủ độc tài theo đuổi sự phát triển kinh tế nhanh chóng gây tổn hại đến các quyền tự do dân chủ)

開発環境

かいはつかんきょう

→

môi trường phát triển

開発経済学

かいはつけいざいがく

→

kinh tế phát triển

開発経緯

かいはつけいい

→

các tính năng (ví dụ: của một sản phẩm)

開発能力

かいはつのうりょく

→

năng lực phát triển

開発言語

かいはつげんご

→

ngôn ngữ phát triển

開発計画

かいはつけいかく

→

dự án phát triển (chương trình, chương trình, kế hoạch)

開発許可

かいはつきょか

→

giấy phép phát triển

開発費

かいはつひ

→

chi phí phát triển

開発費用

かいはつひよう

→

chi phí phát triển

開発輸入

かいはつゆにゅう

→

công thức phát triển và nhập khẩu

開発領主

かいはつりょうしゅ

→

chiến binh địa phương, hoặc quan chức tỉnh hoặc huyện, những người đã phát triển đất trồng lúa

開発経緯

かいはつけいい

→

trình tự thời gian phát triển

開発

かいほつ

→

sự phát triển; sự khai thác (tài nguyên)

開発領主

かいほつりょうしゅ

→

chiến binh địa phương, hoặc quan chức tỉnh hoặc huyện, những người đã phát triển đất trồng lúa