食THỰC; TỰ
- On
- しょく;じき
- Kun
- く.う;く.らう;た.べる;は.む
- Số nét
- 9
・ăn
・thức ăn
しょくりょう
thực phẩm (đặc biệt là lương thực chủ yếu như gạo hoặc lúa mì); lương thực; khẩu phần; cung cấp thực phẩm
Thực phẩm đã bị thiếu hụt.
・ăn
・thức ăn
・đồ dự phòng
・thực phẩm
・bánh mì
しょくりょうちょう
đại lý thực phẩm
しょくりょうぶそく
thiếu lương thực
しょくりょうじじょう
tình hình thực phẩm
しょくりょうきき
khủng hoảng lương thực, khủng hoảng cung cấp lương thực
しょくりょうえんじょ
hỗ trợ lương thực
しょくりょうほう
Luật Bình ổn cung, cầu, giá lương thực thiết yếu
しょくりょうかんりせいど
hệ thống kiểm soát thực phẩm
しょくりょうかんりほう
Đạo luật kiểm soát thực phẩm chủ yếu
しょくりょうはいきゅう
phân phối thực phẩm
しょくりょうぎんこう
ngân hàng thực phẩm
しょくりょうなん
sự khan hiếm lương thực, sự khan hiếm lương thực, sự khó khăn trong việc kiếm được lương thực
しょくりょうあんぜんほしょう
an ninh lương thực